Uncategorized

Coi lịch vạn niên ngày 17/6/2021 chuẩn xác

Coi lịch vạn niên ngày hôm nay tốt hay xấu? Cùng xem chi tiết qua bài viết sau đây:

Giờ Hoàng Đạo ngày 08 tháng 05 năm 2021 âm lịch
Tí (23h-1h) Sửu (1h-3h) Thìn (7h-9h)
Tỵ (9h-11h) Mùi (13h-15h) Tuất (19h-21h)
Giờ Hắc Đạo ngày 08 tháng 05 năm 2021 âm lịch
Dần (3h-5h) Mão (5h-7h) Ngọ (11h-13h)
Thân (15h-17h) Dậu (17h-19h) Hợi (21h-23h)

☼ Giờ mặt trời:
Mặt trời mọc: 06:25
Mặt trời lặn: 17:18
Đứng bóng lúc: 11:12
Độ dài ban ngày: 10:52
☽ Giờ mặt trăng:
Giờ mọc: 17:42
Giờ lặn: 06:01
Đối xứng lúc: 23:52
Độ dài ban đêm: 12:20
☞ Hướng xuất hành:
Tài thần: Đông
Hỷ thần: Tây Nam
Hạc thần: Tại thiên
⚥ Hợp – Xung:
Tam hợp: Tý, Thìn
Lục hợp: Tị
Tương Hình: Dần, Tị
Tương Hại: Hợi
Tương Xung: Dần
❖ Tuổi bị xung khắc:
Tuổi bị xung khắc với ngày: Giáp Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn
Tuổi bị xung khắc với tháng: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần, Nhâm Dần

✧ Trực:Mãn(满)- Phong thu, mĩ mãn; là ngày thiên đế bảo khố tích mãn
Việc phải làm: Xuất hành, đi đường thủy, cho vay, thu nợ, tậu hàng, bán hàng, nhập kho, an táng, bốc mộ, kê gác, sửa chữa, lắp đặt máy, thuê thêm người, Nhập học mới, khiến xưởng
Việc kiêng kỵ: Lên quan nhận chức, uống thuốc, vào khiến cho hành chính, đơn từ, khiếu nại tụng
☆ Nhị thập bát tú – Sao:Bích(壁)
Việc phải làm: Khởi công tạo tác việc chi cũng rẻ. Rẻ nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn.
Việc kiêng kỵ: Sao Bích toàn kiết, ko có việc chi phải kiêng kỵ.
Ngoại lệ: Tại Hợi Mẹo Mùi trăm việc kỵ, thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát: Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia lãnh gia tài sự nghiệp, khởi công làm lò nhuộm lò gốm; NHƯNG bắt buộc dứt vú trẻ em, xây tường, lấp hang lỗ, khiến cầu tiêu, kết dứt điều hung hại.

>>> Xem thêm: https://tuviso.com/xem-ngay-tot-xau-hom-nay-p5.html
☆ Theo Ngọc Hạp Thông Thư

Ngày Sát chủ:Kỵ xây cất, cưới gả;
Ngày Huỳnh Đạo:Là ngày đặc trưng dùng cho việc cưới gả hoặc dựng nhà và gác đòn dong. Mặc dù trong lịch chữ Tàu hay chữ Việt quý vị có thấy tương đối xấu, nhưng trúng ngày huỳnh đạo thì cứ dùng vì vô hại.;
SAO rẻ (CÁT TINH) SAO XẤU (HUNG TINH)
Nguyệt đức:Tốt tất cả việc;
Thiên phú:Tốt đa số việc nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng;
Lộc khố:Tốt cho tất cả việc cầu tài lộc, khai trương, giao dịch;
Dịch mã:Tốt toàn bộ việc nhất là xuất hành;
Thanh long:Hoàng đạo rẻ hầu hết việc;
Thiên quý:Tốt hầu hết việc;
Thổ ôn:Kỵ xây dựng, đào ao, đào giếng, xấu về tế tự;
Quả tú:Xấu với lạnh thú;
Sát chủ:Xấu hầu hết việc;
Tội chí:Xấu với tế tự, kiện cáo;
Hoang vu:Xấu đa số việc;

⊛ Ngày xuất hành theo cụ Khổng Tử:NgàyThiên Thương(Tốt)

Xuất hành để gặp gỡ cấp trên thì tuyệt vời, cầu tài thì được tài. Tất cả việc đều thuận lợi.
𝔖 Giờ xuất hành thấp, xấu theo Lý Thuần Phong
Tuyệt hỷ (Tuyết lô): Giờ Tí (23h-1h) & Ngọ (11h-13h)

Cầu tài ko mang lợi hoặc bị trái ý. Rời khỏi hay bắt gặp nạn. Việc quan hoặc liên quan tới công quyền bắt buộc đòn. Bắt gặp ma quỷ phải cúng lễ mới an.

Đại an: Giờ Sửu (1h-3h) & Mùi (13h-15h)

đa số việc đều tốt lành. Cầu tài đi hướng chính Tây hoặc chính Nam. Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên.

Tốc hỷ: Giờ Dần (3h-5h) & Thân (15h-17h)

Tin vui sắp đến. Cầu tài đi hướng chính Nam. Đi việc gặp các quan hoặc đến cơ quan công quyền gặp đa dạng may mắn. Người xuất hành đều bình yên. Chăn nuôi thuận lợi. Người đi có tin vui về.

Lưu niên (Lưu miền): Giờ Mão (5h-7h) & Dậu (17h-19h)

Nghiệp khó thành, cầu tài âm u. Kiện cáo phải hoãn lại. Người đi chưa sở hữu tin về, đi hướng Nam mua nhanh chóng mới thấy. Buộc phải phòng ngừa cãi cọ, miệng tiếng rất kém. Việc khiến cho chậm, lâu la nhưng việc gì cũng cứng cáp.

Xích khẩu: Giờ Thìn (7h-9h) & Tuất (19h-21h)

Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, nên đề phòng. Người đi nên hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, giảm thiểu lây bệnh. Nói chung lúc sở hữu việc hội họp, việc quan tranh luận… thì tránh đi vào giờ này, nếu tóm nên đi thì phải nắm miệng, giảm thiểu gây ẩu đả, cãi nhau.

Tiểu các: Giờ Tỵ (9h-11h) & Hợi (21h-23h)

rất thấp lành. Xuất hành gặp gỡ may mắn, buôn bán mang lời, đàn bà có tin mừng. Người đi sắp về nhà. Tất cả việc đều hòa hợp, có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ.

Nguồn tin: Tu vi

Post Comment