Tử Vi

xương chẩm


BÀI 10: XƯƠNG – KHỚP-CƠ ĐẦU MẶT CỔ,
MỤC TIÊU HỌC TẬP:,
NỘI DUNG,
1.XƯƠNG- SỌ MẶT,
.,
8 xương sọ,
15 xương mặt,
2.1.MẶT TRƯỚC:,
2.1.1.Xương trán:,
:,
*.Phần thẳng,
*.,
Phần ngang,
*.,
Xoang trán,
2.1.2.Xương lệ:,
.,
2.1.3.Xương mũi:,
.,
,
Hình :,
2.1.4.Xương gò má:,
2.1.5.Xương hàm trên,
:,
*. Phần thẳng,
.,
Phần ngang,
Hình : Xương hàm dưới và khớp thái dương hàm,
2.1.6.Xương hàm dưới:,
:,
*,
Thân,
* Cành hàm,
2.1.7.Xương sàng:,
*,
Mảnh sàng,
*,
Mãnh thẳng đứng,
*,
Mê đạo sàng,
,
Hình :,
2.1.8.Xương lá mía:,
Hình :,
2.1.9.Xương xoăn mũi trên, giữa và dưới:,
,
Hình : Xương xoăn mũi dưới,
2.2.MẶT BÊN:,
2.2.1.Xương thái dương:,
:,
,
Hình :,
* Phần thẳng,
* Phần nhĩ,
* Phần đá,
– Mặt trên,
Mặt sau,
Mặt dưới,
2.2.2.Xương chẩm:,
Mặt ngoài,
Mặt trong,
,
Hình :,
2.2.3.Xương đỉnh:,
,
2.3.NỀN SỌ NHÌN TỪ TRÊN:,
2.3.1.Hố sọ trước:,
– Mào gà,
– Mảnh sàng,
2.3.2.Hố sọ giữa:,
2.3.2.1.,
Thân xương bướm,
hố yên,
,
Hình :,
,
Xoang TM hang,
– Khe ổ mắt trên:,
Lỗ tròn,
Lỗ bầu dục,
Lỗ gai,
– Lỗ rách,
2.3.2.2..Mặt trên xương đá,
Phía ngoài,
Phía trong,
2.3.3.Hố sọ sau:,
Mỏm nền xương chẩm,
Mặt sau xương đá,
Lỗ ống tai trong,
– Lỗ TM cảnh trong,
* Mặt trong xương chẩm,
,
Hình :,
Lỗ lớn xương chẩm,
Lỗ TK hạ thiệt,
Rãnh xoang TM ngang,
Xoang TM dọc trên,
2.4.NỀN SỌ NHÌN TỪ DƯỚI:,
:,
2.4.1.Phần ngang của xương hàm trên,
2.4.2.Xương khẩu cái:,
2.4.3.Cánh lớn xương bướm,
2.4.4.Phần đá và phần nhĩ xương thái dương:,
– Phần đá,
Phần nhĩ,
2.4.5.Xương chẩm:,
2.4.6.Xương móng:,
2. Khớp thái dương hàm dưới,
2.1. Mặt khớp: ,
2.1.1.,
Mặt khớp xương thái dương,
+ Hố hàm,
+ Củ khớp,
* Mặt khớp xương hàm dưới,
* Đĩa khớp,
2.1.2. Phương tiện nối khớp,
– Bao khớp:,
.,
+ Bao xơ:,
+ Màng hoạt dịch,
Các dây chằng,
Hình : Cấu tạo khớp thái dương – hàm dưới,
2.1.3. Mạch và thần kinh,
Động mạch,
Thần kinh,
2.1.4. Động tác,
Động tác bản lề,
Động tác trượt,
3.ĐẠI CƯƠNG HỆ CƠ,
3.1. Phân loại cơ:,
3.1.1.Dựa vào chức năng :,
Cơ vân :,
hệ thần kinh vận động.,
* Cơ trơn:,
hệ thần kinh tự chủ,
* Cơ tim:,
3.1.2.Dựa vào hình dáng,
*Cơ nhị đầu:,
*Cơ tam đầu:,
*Cơ tứ đầu:,
*Cơ nhị thân:,
3.2.Cấu tạo cơ vân:,
,
4.CƠ ĐẦU MẶT CỔ,
Cơ ở đầu mặt,
– Cơ ở vùng cổ,
4.1. Cơ đầu mặt,
4.1.1. Các cơ mặt:,
Có nguyên ủy ở sâu,
– Do dây thần kinh mặt,
Có tác dụng biểu hiện,
* Các cơ trên sọ,
+ Cơ chẩm trán,
+ Cơ thái dương đỉnh,
* Các cơ tai,
* Các cơ mắt,
+ Cơ vòng mắt,
+ Cơ cau mày,
+ Cơ hạ mày,
* Các cơ mũi,
+ Cơ mảnh khảnh:,
+ Cơ mũi,
+ Cơ hạ vách mũi,
* Các cơ miệng,
+ Cơ nâng môi trên cánh mũi,
+ Cơ nâng môi trên,
+ Cơ nâng góc miệng,
,
Hình 2.1.,
+ Cơ gò má lớn,
+ Cơ gò má bé,
+ Cơ cười,
+ Cơ hạ môi dưới,
+ Cơ hạ góc miệng,
+ Cơ cằm,
+ Cơ mút,
+ Cơ ngang cằm.,
+ Cơ vòng miệng:,
4.1.2. Nhóm cơ nhai:,
Nhóm cơ nhai có chung các đặc điểm sau:,
* Cơ cắn,
Nguyên ủy:,
Bám tận:,
* Cơ thái dương,
– Nguyên ủy,
– Bám tận,
Động tác,
Thần kinh,
* Cơ chân bướm trong,
Nguyên ủy,
Bám tận,
Động tác,
Thần kinh,
* Cơ chân bướm ngoài,
Hình 2.4.,
Nguyên ủy,
– Bám tận,
Động tác,
Thần kinh chi phối,
4.2. Các cơ ở cổ,
4.2.1. Cơ dưới chẩm,
Cơ thẳng đầu sau lớn,
Cơ thẳng đầu sau bé,
Cơ chéo đầu dưới,
Cơ chéo đầu trên,
4.2.2. Cơ cổ bên,
Cơ bám da cổ,
Cơ ức đòn chũm,
,
Hình 2.5.,
Hình 2.6.,
4.2.3. Cơ trên móng,
Cơ nhị thân,
Tác dụng,
Thần kinh chi phối,
Cơ trâm móng,
Tác dụng,
Thần kinh chi phối,
– Cơ hàm móng,
Cơ cằm móng,
Hình 2.7.,
4.2.4. Các cơ dưới móng,
Cơ ức móng,
– Cơ ức giáp,
– Cơ giáp móng,
Cơ vai móng,
4.2.5. Cơ trước cột sống,
Cơ thẳng đầu trước,
Cơ thẳng đầu bên,
Cơ dài đầu,
Cơ dài cổ,
4.2.6. Cơ bên cột sống,
Cơ bậc thang trước,
Cơ bậc thang giữa,
Cơ bậc thang sau,
Hình 2.8.,
Hình 2.9.,
4.3. Các tam giác cổ,
4.3.1. Tam giác cổ trước,
4.3.1.1. Tam giác dưới cằm,
4.3.1.2. Tam giác dưới hàm,
4.3.1.3. Tam giác cảnh,
4.3.1.4. Tam giác cơ,
4.3.2. Tam giác cổ sau,
4.3.2.1. Tam giác chẩm,
4.3.2.2. Tam giác vai đòn,
,
Hình 2.10.,
4.4. Mạc đầu mặt cổ,
4.4.1. Mạc đầu mặt,
Mạc thái dương,
Mạc cắn:,
Mạc mang tai,
4.4.2. Mạc cổ,
Lá nông mạc cổ,
Lá trước khí quản,
Lá trước cột sống,
Share this:,
Like this:,
Liên quan,
Điều hướng bài viết,
Trả lời ,Hủy trả lời
Bài Viết Mới,
Chuyên mục,
Blog – theo dõi,
Hours & Info,
Text Widget,
Bình luận mới nhất,

Post Comment